Công ty TNHH Tiến Tiến Đông xin gửi đến quý khách hàng công thức tính trọng lượng thép tấm như sau:
Công thức tính trọng lượng của thép tấm trơn:
Trọng lượng thép tấm (kg) = Độ dày (mm) x Chiều rộng (m) x Chiều dài (m) x 7.85 (g/cm3).
Ví dụ: Cách tính trọng lượng (khối lượng) của 1 tấm thép tấm 10mm x 1500 x 6000 như sau:
Trọng lượng 1 tấm thép tấm 10ly = (7.85 x 6 x 1.5 x 10) = 706.5 kg
Công thức tính trọng lượng thép tấm gân:
Kg = [7.85 x Độ dàI(m) x Chiều rộng(m) x Chiều dày(mm)] + [3 x Chiều rộng(m) x Chiều dài(m)].
Ví dụ: Cách tính trọng lượng (khối lượng) của 1 tấm thép tấm gân 6ly x 1500 x 6000 như sau:
Trọng lượng 1 tấm thép tấm gân 6ly = (7.85 x 6 x 1.5 x 6) + (3 x 1.5 x 6) = 450.9 kg
Công thức tính trọng lượng thép tấm tròn:
Trọng lượng tấm tròn (kg) = 6.25 x Đường kính (mm) x Đường kính (mm) x Độ dày (mm)
Ví dụ: tính trọng lượng tấm tròn phi 550 x 25mm:
Trọng lượng tấm tròn phi 550 x 25mm = 6.25 x 0.550 x 0.550 x 25 = 47.2656 kg
Công Ty TNHH Tiến Tiến Đông chuyên cung cấp các loại thép tấm A36, SS400, Q345, A572 ... với nhiều kích cỡ và độ dày khác nhau, ngoài ra chúng tôi cung cấp các loại thép hình I, H, U, V, thép ống đen, ống kẽm, ống đúc, hộp đen, hộp kẽm... được nhập khẩu từ các nước như Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản... hoặc từ các nhà máy thép lớn trong nước như Posco Vina, Hòa Phát, Vinaone, Nhà Bè, An Khánh... Với phương châm ''UY TÍN LÀ DANH DỰ' chắc chắn các quý khách hàng sẽ hài lòng với chất lượng sản phẩm và dịch vụ của công ty chúng tôi.

